recipient role

Định nghĩa

Danh từ: "recipient role" một thuật ngữ trong ngữ nghĩa học, chỉ vai trò ngữ nghĩa của một thực thể tri giác (thường người hoặc động vật) bị động tham gia vào sự việc được diễn tả bởi động từ trong mệnh đề. Nói cách khác, đây vai trò của người hoặc vật nhận tác động từ hành động, thường đối tượng tiếp nhận một thứ đó (vật chất, thông tin, cảm xúc, v.v.).

dụ sử dụng
  • (Trong câu " ấy đưa cho anh ấy một cuốn sách," từ "anh ấy" mang recipient role.)
  • (Recipient role trong câu "Tôi đã gửi Mary một thư" thuộc về "Mary".)
  • (Khi chúng ta nói "Giáo viên dạy các học sinh," các học sinh recipient role.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phân biệt với "patient role": Trong khi "patient role" chỉ thực thể bị thay đổi trạng thái hoặc bị tác động trực tiếp ( dụ: "the window" trong "He broke the window"), "recipient role" chỉ thực thể nhận vật hoặc lợi ích từ hành động ( dụ: "me" trong "He gave me a gift").
  • Vai trò trong câu bị động: Trong câu bị động, "recipient role" thường xuất hiện như chủ ngữ. dụ: – "I" vừa chủ ngữ vừa mang recipient role.
Biến thể từ gần giống
  • Recipient (danh từ): người nhận, người tiếp nhận.
    • She is the recipient of the award. ( ấy người nhận giải thưởng.)
  • Role (danh từ): vai trò, chức năng.
    • His role in the project is crucial. (Vai trò của anh ấy trong dự án rất quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vai trò tiếp nhận: cách dịch thuật ngữ tương đương trong tiếng Việt.
  • Vai trò người nhận: một cách diễn đạt khác, nhấn mạnh khía cạnh nhận vật chất.
Các khái niệm liên quan (không phải thành ngữ)
  • Agent role: vai trò chủ động, thực thể thực hiện hành động ( dụ: "John" trong "John kicked the ball").
  • Patient role: vai trò bị động chịu tác động trực tiếp ( dụ: "the ball" trong "John kicked the ball").
  • Theme role: vai trò của thực thể bị di chuyển hoặc thay đổi vị trí ( dụ: "the book" trong "He gave the book to her").